Cấp học:  
Từ khóa:  
Phạm vi liên thông:  
Tìm thấy: 43896.

321. PHẠM VĂN HUẦN
    Tiêu dùng thông minh/ Phạm Văn Huần: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Giáo dục công dân; Giáo án;

322. NGUYỄN THỊ NGUYỆT HẠNH
    Phép nhân, phép chia, số thập phân/ Nguyễn Thị Nguyệt Hạnh: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Toán; Giáo án;

323. NGUYỄN THỊ NGUYỆT HẠNH
    Đèn điện/ Nguyễn Thị Nguyệt Hạnh: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Cánh Diều)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Công nghệ; Giáo án;

324. TRƯƠNG QUỐC HĂNG
    Định dạng văn bản/ Trương Quốc Hăng: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 6; Tin học; Giáo án;

325. BÙI THỊ HẢI YẾN
    Bài: Bà tôi/ Bùi Thị Hải Yến: biên soạn; THCS Yên Nhân.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: THCS; Lớp 9; Ngữ văn; Giáo án;

326. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 8: Shopping (Tiết 62,63,64,65,66,67,68)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2026
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

327. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 7: Environmental Protection (Tiết 55,56,57,58,59,60,61)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2026
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

328. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 6: Lifestyles (Tiết 40,41,42,43,44,45,46)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

329. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 5: Our Customs and Traditions (Tiết 33,34,35,36,37,38,39)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

330. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam (Tiết 26,27,28,29,30,31,32)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

331. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 3: Teenagers (Tiết 15,16,17,18,19,20,21)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

332. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 2: Life in the countryside (Tiết 8,9,10,11,12,13,14)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

333. NGUYỄN THỊ LIỄU
    Unit 1: Leisure Time (Tiết 1,2,3,4,5,6,7)/ Nguyễn Thị Liễu: biên soạn; THCS Tân Hòa.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Giáo án;

334. VĂN THỊ KIM CHI
    Thực hành ước lượng và đo độ dài: Ước lượng chiều dài các đồ vật/ Văn Thị Kim Chi: biên soạn; Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Giáo án;

335. NGUYỄN TRỌNG NGUYÊN
    Xây dựng thế giới hòa bình: Lịch sử và địa lý/ Nguyễn Trọng Nguyên: biên soạn; Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Lịch sử; Địa lý; Giáo án;

336. PHAN THỊ MỸ YẾN
    Giờ ra chơi: Đọc viết/ Phan Thị Mỹ Yến: biên soạn; Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

337. BÙI THỊ MINH HIỀN
    Chủ đề 6: Mỹ thuật truyền thống của các dân tộc thiểu số ở Phú Yên/ Bùi Thị Minh Hiền: biên soạn; Trường THCS Lý Tự Trọng.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;

338. BÙI THỊ MINH HIỀN
    Chủ đề 5: Vai trò của âm nhạc truyền thống trong đời sống văn hoá của một số dân tộc tiêu biểu trên địa bàn Tỉnh Phú Yên/ Bùi Thị Minh Hiền: biên soạn; Trường THCS Lý Tự Trọng.- 2025
    Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;

339. NGUYỄN THỊ PHÚ
    Bài 13: Tiếng chổi tre: Chủ đề: Hành tinh xanh của em/ Trần Thị Phú.- 2025-2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Giáo án;

340. TRẦN THANH HẢO
    Bài 1: D d Đ đ: Tiết 1/ Trần Thanh Hảo: biên soạn; Trường Tiểu học Trưng Trắc.- 2025.- (Chân trời sáng tạo)
    Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;

Trang Đầu |Trang trước |Trang sau |