THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ SÁCH THAM KHẢO
Bạn đọc thân mến!
Nhằm mục đích nâng cao chất lượng dạy và học trong nhà trường, cũng như công tác phục vụ, thu hút bạn đọc đến thư viện, hàng năm, thư viện trường THPT An Lương luôn chú trọng đến công tác bổ sung tài liệu mới.
Năm học 2021-2022, thư viện nhà trường đã tiến hành bổ sung một số tài liệu mới để phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu, giảng dạy và học tập giáo viên và học sinh trong trường. Ngoài những cuốn sách giáo khoa không thể thiếu còn có những tài liệu tham khảo các môn học như: Toán học, Vật lí, Hoá học, Tiếng Anh,.. Để giúp bạn đọc có thể cập nhật nhanh chóng, chính xác những thông tin về tài liệu tham khảo thư viện đã tiến hành biên soạn bản “Thư mục sách tham khảo”.
Trước yêu cầu tìm tin của bạn đọc Thư viện trường THPT An Lương đã sưu tầm và biên soạn những tài liệu tham khảo có giá trị cao và thiết thực cho việc dạy và học đặc biệt là công tác bồi dưỡng học sinh giỏi. THƯ MỤC SÁCH THAM KHẢO với mục đích giúp Thầy, Cô cùng các bạn tìm đọc nhanh chóng dễ dàng, có thể tìm đọc đúng yêu cầu đặt ra, không cần người trợ giúp.
Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của bạn đọc để bản thư mục được hoàn thiện hơn, đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc.
Xin chân thành cảm ơn!
1. NGUYỄN TUẤN KHÔI Toán nâng cao Đại số - Giải tích 11/ Nguyễn Tuấn Khôi, Nguyễn Vĩnh Cận.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 250tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092795805 Chỉ số phân loại: 512.00712 11NTK.TN 2019 Số ĐKCB: TK.02725, TK.02726, |
2. NGUYỄN VĨNH CẬN Toán nâng cao Hình học 11: 65 ví dụ có lời giải. 164 bài tập có hướng dẫn. 60 bài tập trắc nghiệm có đáp án/ Nguyễn Vĩnh Cận.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 222tr.: hình vẽ; 24cm. ISBN: 935092806730 Chỉ số phân loại: 516.0076 11NVC.TN 2020 Số ĐKCB: TK.02723, TK.02724, |
3. HUỲNH QUỐC THÀNH Hướng dẫn giải nhanh bài tập trắc nghiệm trọng tâm sinh học 12: Ban cơ bản và nâng cao : Phương pháp giải nhanh. Bài tập áp dụng và hướng dẫn giải. Các bài toán tự luyện/ Huỳnh Quốc Thành.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Sư phạm, 2011.- 238tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 576.076 12HQT.HD 2011 Số ĐKCB: TK.02510, TK.02511, TK.02512, |
4. PHẠM QUỐC PHONG Chuyên đề nâng cao đại số THPT/ Phạm Quốc Phong.- H.: Giáo dục, 2005.- 308tr; 24cm. Tóm tắt: Tam thức bậc hai; Phương trình hữu tỉ; Phương trình, bất phương trình vô tỉ; Hệ phương trình, hệ bất phương trình; Phương trình, bất phương trình,hệ phương trình, hệ bất phương trình mũ và lôgarit; quỹ tích một điểm. Chỉ số phân loại: 512. PQP.CD 2005 Số ĐKCB: TK.02158, |
5. Giải toán lượng giác nâng cao 11/ Lê Hữu Trí, Lê Hồng Đức.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 199tr.; 24cm. Thư mục: tr. 197 Chỉ số phân loại: 516.24076 GI-103TL 2007 Số ĐKCB: TK.01979, TK.01980, TK.01981, TK.01982, |
6. NGÔ NGỌC AN Hoá học cơ bản & nâng cao lớp 11: Bồi dưỡng học sinh giỏi. Bồi dưỡng học sinh thi Olympic/ Ngô Ngọc An.- Tái bản lần thứ 3.- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2021.- 238tr.: bảng; 24cm. ISBN: 935092814858 Chỉ số phân loại: 546.076 11NNA.HH 2021 Số ĐKCB: TK.02894, |
7. NGUYỄN VĂN NHO Những định lí chọn lọc trong Hình học phẳng qua các kì thi Olympic/ Nguyễn Văn Nho.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 236tr.: hình vẽ, ảnh; 24cm. Phụ lục: tr. 230-234. - Thư mục: tr. 235 ISBN: 935092812090 Chỉ số phân loại: 516.220712 NVN.ND 2021 Số ĐKCB: TK.02778, TK.02779, |
8. NGÔ NGỌC AN Hoá học cơ bản và nâng cao lớp 11: Bồi dưỡng học sinh giỏi, bồi dưỡng học sinh thi Olympic/ Ngô Ngọc An.- H.: Đại học Sư phạm, 2011.- 239tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 546.76 11NNA.HH 2011 Số ĐKCB: TK.02544, TK.02545, TK.02546, TK.02547, TK.02548, |
9. Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần thứ XIX - 2013: Sinh học.- H.: Đại học Sư phạm, 2013.- 344tr: hình vẽ, bảng; 24cm. ĐTTS ghi: Ban Tổ chức kì thi ISBN: 97860402542 Chỉ số phân loại: 570.76 .TT 2013 Số ĐKCB: TK.02504, TK.02505, TK.02506, |
10. Olympic vật lí Châu Á 2000-2004/ Nguyễn Ngọc Long(ch.b), Bạch Thành Công, Nguyễn thị Thục Hiền, Nguyễn Thế Bình.- Hà Nội: Giáo dục, 2005.- 343tr.:hình vẽ; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu điều lệ, nội dung chương trình thi, đề thi, đáp án và kết quả của 5 kỳ thi Olympic Vật lí châu Á từ năm 2000 đến 2004. Chỉ số phân loại: 530.076 O-400L607P300CVL 2005 Số ĐKCB: TK.02091, TK.02092, |
11. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp giải toán xác suất sinh học: Bồi dưỡng học sinh giỏi và ôn thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 270tr.: bảng; 24cm. ISBN: 935092810669 Chỉ số phân loại: 576.015192 PKN.PP 2021 Số ĐKCB: TK.03121, TK.03122, |
12. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp mới giải nhanh bài tập di truyền: Bồi dưỡng học sinh giỏi. Luyện thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 446tr.: bảng; 24cm. ISBN: 935092808154 Chỉ số phân loại: 576.5076 PKN.PP 2020 Số ĐKCB: TK.03119, TK.03120, |
13. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp giải nhanh các dạng bài tập Sinh học: Bồi dưỡng học sinh giỏi, Ôn thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 295tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092808666 Chỉ số phân loại: 570.76 PKN.PP 2020 Số ĐKCB: TK.03117, TK.03118, |
14. PHAN KHẮC NGHỆ Bồi dưỡng học sinh giỏi Sinh học 12: Dành cho học sinh chuyên, học sinh giỏi cấp tỉnh/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 318tr.: minh hoạ; 24cm. ISBN: 935092812311 Chỉ số phân loại: 576.0712 12PKN.BD 2021 Số ĐKCB: TK.03097, |
15. PHAN KHẮC NGHỆ Bồi dưỡng học sinh giỏi sinh học 11: Dành cho học sinh chuyên, học sinh giỏi cấp tỉnh/ Phan Khắc Nghệ, Trần Mạnh Hùng.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 254tr.; 24cm. ISBN: 935092809656 Tóm tắt: Gồm 3 phần. Sinh học cơ thể thực vật; sinh học cơ thể động vật và giới thiệu 10 đề thi và đáp án chi tiết. Chỉ số phân loại: 571.0712 11PKN.BD 2021 Số ĐKCB: TK.03095, TK.03096, |
16. TRƯƠNG NGỌC THƠI Bồi dưỡng học sinh giỏi lịch sử theo chủ đề: học sinh THCS, THPT/ Trương Ngọc Thơi.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 287tr: bảng; 24cm. ISBN: 935092814063 Chỉ số phân loại: 959.7 TNT.BD 2021 Số ĐKCB: TK.03038, TK.03039, |
17. NGUYỄN ĐỨC QUYỂN Những bài văn đại giải Quốc gia: Bồi dưỡng học sinh giỏi văn và ôn thi THPT Quốc gia/ Nguyễn Đức Quyển, Nguyễn Xuân Lạc tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần 8.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 286tr.; 24cm. ISBN: 935092812137 Tóm tắt: Gồm 41 bài văn hay đạt giải thưởng Quốc gia.. Chỉ số phân loại: 807.12 NDQ.NB 2021 Số ĐKCB: TK.03021, TK.03022, |
18. 100 bài phân tích, bình giảng, bình luận văn học: Dành cho học sinh lớp 11 và 12. Bồi dưỡng học sinh giỏi văn. Luyện thi THPT Quốc gia/ Nguyễn Đức Quyền.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 294tr.; 24cm. ISBN: 935092807799 Chỉ số phân loại: 807.6 NDQ.1B 2020 Số ĐKCB: TK.03009, |
19. Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng ngữ văn 12: Ôn thi THPT quốc gia/ Nguyễn Tấn Huy, Nguyễn Văn Pháp, Võ Thị Quỳnh Châu,....- Tái bản lần thứ 2.- H.: Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2021.- 243tr; 24cm. ISBN: 935092809243 Chỉ số phân loại: 807 12.CD 2021 Số ĐKCB: TK.02989, TK.02990, |
20. Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng Ngữ văn 11/ Nguyễn Tấn Huy, Nguyễn Văn Pháp, Võ Thị Quỳnh Châu....- Tái bản lần thứ 3.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 199tr.; 24cm. ISBN: 935092810577 Chỉ số phân loại: 807.12 11VTQC.CD 2021 Số ĐKCB: TK.02987, TK.02988, |
21. ĐỖ KIM HẢO Bồi dưỡng Ngữ văn 12/ Đỗ Kim Hảo, Trần Hà Nam.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 303tr.; 24cm. ISBN: 935092795959 Chỉ số phân loại: 807.12 12DKH.BD 2019 Số ĐKCB: TK.02984, |
22. HUỲNH QUỐC THÀNH Sinh học 12: Các phần quy luật di truyền tương tác gen, quy luật di truyền liên kết giới tính, di truyền học quần thể, di truyền học người: tự luận - trắc nghiệm/ Huỳnh Quốc Thành.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 324tr: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092812489 Tóm tắt: Bao gồm phương pháp giải các dạng bài tập cơ bản và các dạng đề thường gặp trong các kì thi kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết về các phần: quy luật di truyền tương tác gen, quy luật di truyền liên kết giới tính, di truyền học quần thể, di truyền học người. Chỉ số phân loại: 576.076 12HQT.SH 2021 Số ĐKCB: TK.03127, TK.03128, |
23. HUỲNH, QUỐC THÀNH Phương pháp giải sinh học 12: Phần cơ chế di truyền, biến dị cấp độ tế bào và phân tử/ Huỳnh Quốc Thành.- H.: Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2021.- 373tr.; 24cm. ISBN: 935092812472 Tóm tắt: Trình bày các câu hỏi tự luận, các bài tập tự luận, câu hỏi và bài tập trắc nghiệm được giải một cách chi tiết theo chủ đề của từng phần thuộc chương trình sinh học lớp 12. Chỉ số phân loại: 570.76 12HQT.PP 2021 Số ĐKCB: TK.03125, TK.03126, |
24. PHAN KHẮC NGHỆ Rèn kĩ năng giải nhanh bài toán di truyền: Ôn luyện thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 331tr.: bảng; 24cm. ISBN: 935092812557 Chỉ số phân loại: 576.5076 PKN.RK 2021 Số ĐKCB: TK.03123, TK.03124, |
25. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp giải toán xác suất sinh học: Bồi dưỡng học sinh giỏi và ôn thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 270tr.: bảng; 24cm. ISBN: 935092810669 Chỉ số phân loại: 576.015192 PKN.PP 2021 Số ĐKCB: TK.03121, TK.03122, |
26. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp mới giải nhanh bài tập di truyền: Bồi dưỡng học sinh giỏi. Luyện thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 446tr.: bảng; 24cm. ISBN: 935092808154 Chỉ số phân loại: 576.5076 PKN.PP 2020 Số ĐKCB: TK.03119, TK.03120, |
27. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp giải nhanh các dạng bài tập Sinh học: Bồi dưỡng học sinh giỏi, Ôn thi THPT Quốc gia/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020.- 295tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092808666 Chỉ số phân loại: 570.76 PKN.PP 2020 Số ĐKCB: TK.03117, TK.03118, |
28. HUỲNH QUỐC THÀNH Phương pháp giải nhanh bài tập di truyền bằng công thức toán: Ôn thi THPT Quốc gia/ Huỳnh Quốc Thành.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 382tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092798745 Chỉ số phân loại: 576.5076 HQT.PP 2019 Số ĐKCB: TK.03115, TK.03116, |
29. PHAN KHẮC NGHỆ Phương pháp giải các dạng bài toán sinh học: Trong kì thi giải toán trên máy tính cầm tay/ Phan Khắc Nghệ.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019.- 206tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092798752 Chỉ số phân loại: 590.78 PKN.PP 2019 Số ĐKCB: TK.03114, |
30. PHAN KHẮC NGHỆ Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Sinh học: Luyện thi THPT Quốc gia. Q.hạ/ Phan Khắc Nghệ.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 283tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 935092812069 Chỉ số phân loại: 570.76 PKN.NH 2021 Số ĐKCB: TK.03113, |
Mặc dù đã cố gắng, song cũng khó tránh khỏi những thiếu sót khi biên soạn bản thư mục này. Rất mong được sự đóng góp của bạn đọc, để bản thư mục này ngày càng hoàn thiện hơn.